Thứ ba, 10/12/2019 (GMT+7)
Giá nông sản
Hà Tĩnh: Xem xét thu hồi bằng công nhận nông thôn mới của 7 xã
08:09 - 21/06/2019
UBND tỉnh Hà Tĩnh đang chỉ đạo các Sở ngành thẩm định, xem xét thu hồi bằng công nhận đạt chuẩn NTM, giai đoạn 2013-2015 đối với 7 xã chuyển biến kém.

Cụ thể gồm: xã Cẩm Yên (huyện Cẩm Xuyên); Thạch Văn (Thạch Hà); Đức Thủy, Thái Yên (Đức Thọ); Thuận Lộc (TX Hồng Lĩnh); Gia Phố (Hương Khê) và Hương Minh (Vũ Quang).

“UBND tỉnh sẽ xem xét thu hồi bằng công nhận đạt chuẩn NTM nếu các xã không đáp ứng các tiêu chí theo quy định”, văn bản của tỉnh Hà Tĩnh nêu.

Tỉnh Hà Tĩnh sẽ thu hồi bằng công nhận đạt chuẩn nếu các xã không đáp ứng các tiêu chí theo quy định

Chủ tịch UBND tỉnh giao sở, ngành phụ trách tiêu chí tổ chức đánh giá, thẩm định rõ từng nội dung của các tiêu chí đối với 7 xã trên, đảm bảo khách quan, chính xác, chịu trách nhiệm trước Chủ tịch tỉnh. Báo cáo phải khẳng định rõ tại thời điểm thẩm định về tiêu chí đạt hay không đạt và ghi rõ hiện trạng tại thời điểm thẩm định, báo cáo đề xuất Ban Chỉ đạo tỉnh, UBND tỉnh trước ngày 15/6/2019.

Riêng Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính rà soát, báo cáo tình hình nợ xây dựng cơ bản tại 7 xã có tên trên, trong đó làm rõ những khoản nợ đã có kế hoạch nguồn vốn để trả và nợ đọng (nếu có.

Đối với Ủy ban MTTQ tỉnh, đề nghị thẩm tra kết quả hài lòng của người dân tại 7 xã chuyển biến kém, gửi báo cáo về Ban Chỉ đạo tỉnh, UBND tỉnh trước ngày 15/6/2019.

Nhiệm vụ còn lại giao cho Văn phòng Điều phối xây dựng NTM tỉnh tổ chức tổng hợp, soát xét, đánh giá chung và thực hiện chức năng giám sát theo quy định, báo cáo Ban chỉ đạo tỉnh, UBND tỉnh trước ngày 25/6/2019; tham mưu thu hồi bằng công nhận đạt chuẩn đối với các xã không đạt chuẩn trước ngày 30/6/2019.

THANH NGA
Nguồn: NNVN
Thêm bình luận :
Họ và tên
Email
Chương trình gặp gỡ hữu nghị nông dân ba nước Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia gắn với Hội chợ nông sản sạch

Tỷ giá

Giá vàng (ĐVT: tr đồng/lượng)
Loại
Mua vào
Bán ra
SJC
41.230
41.450
Vàng nhẫn
41.200
41.620
Vàng nhẫn
41.200
41.720
Tỷ giá
EUR
26283.23
GBP
30629.23
USD
23240