Thứ hai, 16/09/2019 (GMT+7)
Giá nông sản
Tiêu đề Số hiệu File đính kèm Ngày ban hành Ngày đăng
Nghị quyết: Hội nghị lần thứ ba Ban Chấp hành Trung ương Hội (khóa VII) về nâng cao chất lượng đội ngũ cán bộ Hội Nông dân Việt Nam đáp ứng yêu cầu, nhiệm vụ trong thời kỳ mới 06 -NQ/HNDTW 05/08/2019 14/08/2019
Nghị quyết: Hội nghị lần thứ ba Ban Chấp hành Trung ương Hội (khoá VII) về tăng cường công tác phát triển, quản lý và nâng cao chất lượng hội viên Hội Nông dân Việt Nam 05 - NQ/HNDTW 05/08/2019 14/08/2019
Nghị quyết: Hội nghị lần thứ ba Ban Chấp hành Trung ương Hội Nông dân Việt Nam (Khoá VII) về đẩy mạnh xây dựng chi Hội Nông dân nghề nghiệp, tổ Hội Nông dân nghề nghiệp 04 - NQ/HNDTW 05/08/2019 14/08/2019
Nghị quyết Hội nghị BCH Trung ương Hội NDVN lần thứ 17 (khóa VI) 39- NQ/HNDTW 04/11/2018 21/11/2018
Nghị quyết Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Hội Nông dân Việt Nam lần thứ 12 (khoá VI) 32 - NQ/HNDTW 23/08/2017 23/08/2017
Nghị quyết Hội nghị lần thứ 12 Ban Chấp hành Trung ương Hội Nông dân Việt Nam (khóa VI) về việc thực hiện 3 nhiệm vụ trọng tâm 34 - NQ/HNDTW 26/10/2017 23/08/2017
Nghị quyết của Ban Thường vụ Trung ương Hội NDVN về đổi mới và nâng cao hiệu quả công tác đối ngoại và hội nhập quốc tế trong tình hình mới 23 -NQ/HNDTW 14/10/2015 19/04/2017
Nghị quyết Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Hội Nông dân Việt Nam lần thứ 10 (khoá VI) 31 - NQ/HNDTW 09/06/2017 07/02/2017
Nghị quyết về Nâng cao chất lượng Phong trào Nông dân thi đua sản xuất, kinh doanh giỏi giai đoạn 2016 – 2020 29 - NQ/HNDTW Download 02/08/2016 02/08/2016
Nghị quyết của Ban Thường vụ Trung ương Hội Nông dân Việt Nam (Khóa VI) về tăng cường tuyên truyền, vận động nông dân sản xuất, kinh doanh sản phẩm nông nghiệp bảo đảm an toàn 27 - NQ/HNDTW 29/06/2016 04/07/2016
Bế mạc Đại hội đại biểu toàn quốc Hội Nông dân Việt Nam lần thứ VII

DỰ BÁO THỜI TIẾT

Khu vực Hà Nội

  • Hà Nội
  • Hồ Chí Minh
  • Đà Nẵng
  • Hải Phòng
  • Vinh
  • Nha Trang
  • Pleiku
  • Sơn La

Tỷ giá

Giá vàng (ĐVT: tr đồng/lượng)
Loại
Mua vào
Bán ra
SJC
41.550
41.900
Vàng nhẫn
41.500
42.000
Vàng nhẫn
41.500
42.100
Tỷ giá
EUR
26403.22
GBP
28923.52
USD
23275